Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: taxi
- 1
xe tắc-xi
Xe ô tô con làm việc chở khách đến nơi khách yêu cầu và nhận tiền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 받고 손님이 원하는 곳까지 태워 주는 일을 하는 승용차.
Tài xế taxi đi nhầm đường nên tiền cước lên cao.
Xe buýt đã ngừng chạy nhưng lúc rạng sáng taxi vẫn chạy trên đường.