Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
đỗ, đậu
Loại ngũ cốc hình tròn được bọc trong lớp vỏ mỏng màu vàng hay đen, được dùng làm nguyên liệu chế biến tương hay đậu phụ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 두부나 된장 등의 재료로 쓰이며 노란색 또는 검은색의 얇은 껍질에 쌓인 동그란 모양의 곡식.
Bà tự tay xay đậu để làm đậu phụ.
Em tôi bị mẹ mắng vì nhặt đậu đen ra khỏi cơm.