Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
ngô, bắp
Loại cây thân cao, lá dài và quả có hạt san sát nhau nở hoa giống như râu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 줄기가 높고 잎이 길며 수염 같은 꽃이 피는 식물의 알갱이가 촘촘한 열매.
Mẹ hấp năm bắp ngô trong nồi cho chúng tôi ăn vặt.
Người nông dân vui mừng vì năm nay ngô được mùa và cho tôi xem những bắp ngô chín vàng.