Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từGốc Hán: 親 하다thân + 하다
- 1
thân, thân thiết
Quen biết gần gũi, biết rõ về nhau và tình cảm thắm thiết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가까이 사귀어 서로 잘 알고 정이 두텁다.
Nhờ tính cách hoạt bát nên đứa bé có khá nhiều bạn thân.
Chúng tôi đã thân thiết với nhau lâu năm nên hiểu nhau hơn ai hết.