Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

치과

nha khoa, bệnh viện nha khoa

Danh từGốc Hán: 齒科xỉ khoa

  1. 1

    nha khoa, bệnh viện nha khoa

    Lĩnh vực y học chữa bệnh về răng và tổ chức hỗ trợ như lợi, khoang miệng. Hoặc bệnh viện thuộc lĩnh vực đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이와 더불어 잇몸 등의 지지 조직, 구강 등의 질병을 치료하는 의학 분야. 또는 그 분야의 병원.

    • Tôi đang đi nha khoa để niềng những chiếc răng mọc lệch.

    • Em tôi thích đồ ngọt nên bị sâu răng phải đi nha khoa.