Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 蹴球xúc cầu

  1. 1

    bóng đá

    Môn thi đấu mà 11 người làm thành một đội và dùng chủ yếu là đầu và chân đưa bóng vào lưới của đội đối phương để dành chiến thắng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 11명이 한 팀이 되어 주로 발이나 머리를 사용해 상대편의 골에 공을 많이 넣으면 이기는 경기.

    • Vào ngày diễn ra vòng chung kết bóng đá khu vực, từ sáng sớm người hâm mộ bóng đá đã lấp đầy sân vận động.

    • Em trai tôi vừa về đến nhà đã cầm bóng ra ngoài, bảo đi đá bóng với bạn.