Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 招待狀chiêu đãi trạng
- 1
thư mời
Thư ghi lại nội dung mời tham dự cuộc họp, sự kiện hay vị trí nào đó v.v... và được gửi đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 자리, 모임, 행사 등에 초대하는 뜻을 적어서 보내는 편지.
Jisu phát thiệp mời sinh nhật cho các bạn.
Chúng tôi lần theo sơ đồ đường đi in trên thiệp mời để tìm đến nơi tổ chức lễ đính hôn.