Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

한강

hangang[한강]Sơ cấp · TOPIK I

sông Hàn

Danh từGốc Hán: 漢江hán giang

  1. 1

    sông Hàn

    Sông bắt nguồn từ dãy núi Taebaek, chảy qua khu vực Trung bộ của Hàn Quốc rồi đổ ra biển Tây. Sông Han-gang bắc và Han-gang nam gặp nhau ở tỉnh Gyeonggi, lưu lượng ở Nam Hàn nhiều nhất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 태백산맥에서 시작하여 한국의 중부 지역을 지나 서해로 흘러드는 강. 경기도에서 남한강과 북한강이 만나며 남한에서 유량이 가장 많다.

  2. 2

    như dòng sông

    (cách nói ẩn dụ) Việc nước đọng nhiều ở nền do ngấm dột hoặc mưa nhiều.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 비가 많이 오거나 물이 새서 바닥 등에 물이 많이 괴인 것.

    • Vì dột mưa mà phòng của con biến thành biển nước.

    • Cống thoát nước nhà tắm bị hỏng nên sàn nhà tắm ngập nước.