Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

글씨

chữ viết, nét chữ

Danh từ

  1. 1

    chữ viết, nét chữ

    Hình ảnh của con chữ được viết ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 써 놓은 글자의 모양.

    • Chúng tôi viết lại những gì thầy đọc bằng nét chữ ngay ngắn.

    • Hồi đi lính, tôi chỉ mong những lá thư đầy nét chữ nắn nót của bạn gái.

  2. 2

    chữ viết, nét chữ

    Ký kiệu ghi lại lời nói. Chữ viết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말을 적는 기호. 글자.

    • Có lẽ vì viết vội nên chữ anh ấy viết rất khó đọc.

    • Ông nói dạo này mắt mờ nên nhìn chữ trên báo thấy nhòe.

  3. 3

    nét bút

    Cách viết chữ hoặc việc như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글자를 쓰는 법이나 그런 일.

    • Sở thích của ông ấy là thư pháp và vẽ hoa lan.

    • Ông ấy giỏi thư pháp nên có nhiều người muốn học cách viết chữ từ ông.