Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tình đầu, mối tình đầu
Tình yêu lần đầu tiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 처음으로 한 사랑.
Seung-gyu đến giờ vẫn không thể quên ký ức về mối tình đầu non nớt.
Tình cờ gặp lại mối tình đầu từ mười năm trước, cô ấy đã trở thành mẹ của một đứa con từ lúc nào.