Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
ngày đầu tiên, hôm đầu tiên
Ngày mà việc nào đó được bắt đầu lần đầu tiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 처음으로 시작되는 날.
Ngắm bình minh ngày đầu năm mới, tôi cầu mong năm nay chỉ có những điều tốt đẹp.
Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đi làm ở công ty nên mọi thứ đều thấy mới mẻ.