Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

진심

jinsim[진심]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

chân tâm, lòng thành thật, thật lòng

Danh từGốc Hán: 眞心chân tâm

  1. 1

    chân tâm, lòng thành thật, thật lòng

    Lòng dạ chân thật, không có gì giả dối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 거짓이 없는 진실한 마음.

    • Jisu chân thành chúc mừng sinh nhật bạn.

    • Muốn làm hòa với Seunggyu, Minjun quyết định viết thư để bày tỏ tấm lòng chân thành.