Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 地位địa vị
- 1
địa vị
Vị trí hay giai cấp theo thân phận mang tính xã hội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사회적 신분에 따른 계급이나 위치.
Địa vị càng cao, con người càng phải khiêm tốn và tôn trọng cấp dưới.
Khi vị quan có địa vị cao trong nước đi qua, mọi người xung quanh đều chào ông.
- 2
vị trí
Vị trí hay chỗ mà một sự vật nào đó chiếm giữ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사물이 차지하는 자리나 위치.
Ở phương Tây thời Trung cổ, hạt tiêu có vị thế rất cao nên không phải ai cũng mua được.
Với Jisu, đồng tiền có vị thế cao nên cô ấy tin rằng có tiền thì việc gì cũng làm được.