Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지구

địa cầu, trái đất

Danh từGốc Hán: 地球địa cầu

  1. 1

    địa cầu, trái đất

    Hành tinh thứ ba của hệ mặt trời mà hiện tại con người đang sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 현재 인류가 살고 있는, 태양계의 셋째 행성.

    • Mặt trăng quay một vòng quanh Trái Đất theo chu kỳ một tháng.

    • Do sự phát triển của công nghiệp, môi trường Trái Đất ngày càng bị ô nhiễm.