Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    dây

    Vật mảnh và dài dùng vào việc buộc hay thắt cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 묶거나 매는 데 쓰는 가늘고 긴 물건.

    • Người ta căng dây trên không trung và đang đi trên dây.

    • Sợi dây của chiếc vòng tay bị đứt, những hạt ngọc trai rơi xuống sàn.

  2. 2

    hàng, dãy

    Việc con người hay đồ vật đứng xếp thành đường dài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 물건이 길게 늘어서 있는 것.

    • Những người muốn đón taxi đang xếp hàng dài.

    • Học sinh lần lượt xếp hàng đi vào nhà ăn.

  3. 3

    hàng, dãy

    Đơn vị đếm con người hay đồ vật đang đứng thành đường dài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 길게 늘어서 있는 사람이나 물건을 세는 단위.

    • Bọn trẻ xếp thành bốn hàng trên sân vận động.

    • Nhân viên xếp đồ uống trên kệ thành hai hàng ngay ngắn.

  4. 4

    dòng

    Việc đặt con chữ thành hàng ngang hay hàng dọc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글을 가로나 세로로 늘어놓은 것.

    • Khi nội dung bài viết thay đổi thì phải xuống dòng.

    • Vì viết vội nên dòng chữ bị xiêu vẹo, khó đọc.