전문
sự nghiên cứu chuyên môn, sự đảm nhận chuyên trách, lĩnh vực chuyên môn, lĩnh vực chuyên ngành
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 專門/顓門chuyên môn
- 1
sự nghiên cứu chuyên môn, sự đảm nhận chuyên trách, lĩnh vực chuyên môn, lĩnh vực chuyên ngành
Việc có nhiều kiến thức và kinh nghiệm trong lĩnh vực nào đó và chỉ nhận hoặc nghiên cứu lĩnh vực đó. Hoặc lĩnh vực đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 분야에 많은 지식과 경험을 가지고 그 분야만 연구하거나 맡음. 또는 그 분야.
Min-jun học chuyên ngành dược làm việc tại viện nghiên cứu chuyên phát triển thuốc mới.
Tiến sĩ Kim không chỉ viết sách chuyên ngành quản trị kinh doanh mà còn giảng dạy sinh viên.