Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bữa tiệc
Việc bày biện đồ ăn rồi nhiều người tập trung cùng ăn uống vui vẻ khi có việc vui.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기쁜 일이 있을 때에 음식을 차려 놓고 여러 사람이 모여 즐기는 일.
Trước tin chính thức được đăng cai Thế vận hội, cả thành phố tràn ngập không khí lễ hội.
Hôm con trai ông Kim đỗ kỳ thi tư pháp, cả xóm đã mở tiệc lớn.