Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

졸업식

lễ tốt nghiệp

Danh từGốc Hán: 卒業式tốt nghiệp thức

  1. 1

    lễ tốt nghiệp

    Nghi thức kỷ niệm việc kết thúc toàn bộ chương trình giáo khoa nhất định trong nhà trường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 학교에서 일정한 교과 과정을 모두 마친 것을 기념하는 의식.

    • Em gái đã đến dự lễ tốt nghiệp cấp ba của anh trai và chúc mừng anh.

    • Seung-gyu tốt nghiệp thủ khoa nên được đại diện nhận giải tại lễ tốt nghiệp.