Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 意欲ý dục
- 1
lòng đam mê
Tâm ý hay ý định tích cực định làm điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 하고자 하는 적극적인 마음이나 의지.
Khi con không có hứng thú học hành, cha mẹ lo sốt ruột.
Thầy giáo hô to "Cố lên nào!" để khích lệ tinh thần cho chúng tôi đang học hành vất vả.