Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 幼稚園ấu trĩ viên
- 1
trường mẫu giáo
Cơ quan và cơ sở giáo dục trẻ em trước khi vào học tiểu học.
Định nghĩa tiếng Hàn: 초등학교 입학 이전의 어린이들을 교육하는 기관 및 시설.
Jisu thích đến trường mẫu giáo để chơi và học cùng các bạn.
Con tôi năm nay lên tám tuổi, tốt nghiệp mẫu giáo và vào tiểu học.