Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 豫算dự toán

  1. 1

    dự toán

    Việc tính toán và định trước kinh phí cần thiết. Hoặc chi phí như thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 필요한 비용을 미리 계산해서 정함. 또는 그런 비용.

    • Chị tôi lập ngân sách khi tiêu tiền tiêu vặt và chi tiêu tiết kiệm.

    • Công ty chúng tôi quyết định cắt giảm ngân sách năm nay so với năm ngoái.

  2. 2

    dự toán

    Việc nhà nước, đoàn thể hay công ty tính toán thu chi trước và lập kế hoạch sử dụng tiền như thế nào đó. Hay kế hoạch đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 국가나 단체, 회사 등에서 수입과 지출을 미리 계산해 돈을 어떻게 사용할 것인지 계획을 세움. 또는 그 계획.

    • Nhà nước mỗi năm lập ngân sách để vận hành nguồn vốn.

    • Cuối năm, chính phủ hay công ty kiểm tra xem kinh phí có được sử dụng đúng theo ngân sách ban đầu hay không.