Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 團地đoàn địa
- 1
khu
Khu vực có tập trung những thiết bị hoặc tòa nhà được làm ra để sử dụng với cùng một mục đích.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 목적으로 사용하기 위해 만든 건물이나 시설물들이 모여 있는 지역.
Tôi đã tìm đến khu liên hợp xuất bản quy mô lớn để in tờ quảng cáo.
Cư dân chung cư chúng tôi đã phát động chiến dịch giảm rác thải trong khu chung cư và trên phố.
2.Phó từGốc Hán: 但只
- 1
chỉ, duy chỉ
Không phải là cái khác mà chỉ là...
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 것이 아니라 오로지.
Chắc cậu nghĩ chỉ cần thoát được giây phút này là xong.
Tôi đến đó chỉ vì muốn gặp cô ấy mà thôi.
- 2
nhưng, chỉ có điều
Từ sử dụng khi điều kiện khác với nội dung đã nói trước đó hoặc có ngoại lệ, sử dụng ở đầu câu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에 말한 내용과 다른 조건이나 예외가 있을 때 뒤 문장의 시작 부분에 쓰는 말.
Tớ cũng định làm việc đó. Chỉ là tớ nghĩ bây giờ vẫn còn sớm thôi.
Phương pháp đưa ra lúc đầu thì ổn. Chỉ có phương pháp đưa ra cuối cùng làm tôi băn khoăn.