Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 演奏diễn tấu
- 1
biểu diễn, trình diễn
Việc dùng nhạc cụ để biểu diễn âm nhạc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 악기를 다루어 음악을 들려줌.
Màn trình diễn cello của cô ấy có sức mạnh làm lay động lòng người.
Chúng tôi rất căng thẳng trước phần biểu diễn violin ở buổi hòa nhạc tốt nghiệp.