Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từGốc Hán: 藥dược

  1. 1

    thuốc

    Chất để uống, bôi hoặc tiêm nhằm làm thuyên giảm hoặc phòng chống bệnh tật hay vết thương...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 병이나 상처 등을 낫게 하거나 예방하기 위하여 먹거나 바르거나 주사하는 물질.

    • Uống thuốc xong, lạ thay cơn ho đã ngừng.

    • Sau khi khám cho bệnh nhân, bác sĩ kê đơn thuốc phù hợp với bệnh.

  2. 2

    thuốc (trừ sâu, diệt cỏ)

    Chất sử dụng vào việc tiêu diệt sâu bọ hay động thực vật có hại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 해로운 벌레나 동식물을 없애는 데 사용하는 물질.

    • Người nông dân phun thuốc diệt cỏ trên ruộng.

    • Bố đặt thuốc ở ngoài sân để bắt chuột.

  3. 3

    xi, dầu

    Chất bôi vào đồ vật để tạo độ bóng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건에 윤기를 내기 위하여 바르는 물질.

    • Mẹ thấm thuốc đánh bóng vào giẻ rồi lau đồ gỗ.

    • Cậu bé đánh giày bôi xi lên giày rồi chăm chỉ chà.

  4. 4

    thuốc

    (cách nói ẩn dụ) Thuốc phiện hay rượu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 마약이나 술.

    • Những kẻ nghiện phê thuốc đi lang thang ngoài đường với ánh mắt lờ đờ.

    • Cảnh sát dẫn chó nghiệp vụ đánh hơi ma túy ở sân bay để kiểm tra xem có ma túy nhập lậu không.

2.Định từGốc Hán: 約

  1. 1

    ước khoảng, khoảng chừng

    Từ thể hiện gần số lượng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 수량에 가까움을 나타내는 말.

    • Để chọn một nữ diễn viên chính cho phim, có khoảng một nghìn người đăng ký.

    • Còn khoảng 2 năm nữa thì công trình nối hai bờ sông bằng cây cầu mới hoàn thành.