Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
trẻ con
Người nhỏ tuổi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나이가 어린 사람.
Đứa bé nằng nặc đòi bố mua đồ chơi.
Em của bạn tôi là một đứa trẻ trong sáng và dễ thương.
- 2
con
(cách nói hạ thấp) Con cái của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: (낮추는 말로) 자기의 자식.
Trong mắt cha mẹ, con mình chẳng có chỗ nào xấu, cái gì cũng đẹp.
Bà hàng xóm lo lắng rằng con bà đã năm tuổi rồi mà vẫn chưa biết đi vệ sinh.
- 3
đứa bé
Đứa trẻ chưa được sinh ra hay vừa mới được sinh ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아직 태어나지 않았거나 이제 막 태어난 아기.
Đứa bé nhìn mẹ cười toe toét.
Đứa bé vừa qua thôi nôi đang chập chững tập đi.
2.Danh từ
- 1
sự nóng lòng
Sự hồi hộp trong lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 초조한 마음속.
Ngày công bố kết quả bị lùi lại khiến các thí sinh sốt ruột.
Tôi cuống cuồng đi tìm đứa con gái bị lạc ở chợ.
- 2
sự khó nhọc, sự gian nan
Rất khó nhọc và khổ ải.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몹시 수고롭고 고됨.
Tôi đã cố gắng hết sức mới gom đủ tiền đặt cọc thuê nhà.
Jisu đã rất vất vả dỗ dành đứa em không chịu đi học.