Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
Trẻ rất nhỏ đang bú sữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 젖을 먹는 아주 어린 아이.
Em bé khóc, người mẹ liền cho bé ngậm bình sữa.
Trong phòng ngủ chính, một em bé chưa đầy một tuổi đang ngủ.
- 2
con bé
(cách nói tình cảm) Con gái hoặc con dâu chưa nhiều tuổi.
Định nghĩa tiếng Hàn: (정답게 이르는 말로) 나이가 많지 않은 딸이나 며느리.
Mẹ tôi lúc nào cũng gọi chị dâu tôi, người đã ngoài bốn mươi, là "con bé".
Mẹ ơi, con về rồi ạ.
Con bé của mẹ đến đây có vất vả không?
- 3
~bé bỏng, ~nhỏ bé
(cách nói dễ thương) Thú con hay cây non.
Định nghĩa tiếng Hàn: (귀엽게 이르는 말로) 동물의 작은 새끼나 어린 식물.
Mùa xuân đến, những bông hoa non xinh xắn ló đầu ra đón nắng xuân ấm áp.
Chim sẻ con và chim sẻ mẹ ríu rít bay lượn hòa thuận trên sân.