Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

소설

soseol[소설]Sơ cấp · TOPIK IVăn học

tiểu thuyết

Danh từGốc Hán: 小說tiểu thuyết

  1. 1

    tiểu thuyết

    Tác phẩm văn học dưới hình thức câu chuyện được tác giả tạo ra viết nên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 작가가 지어내어 쓴, 이야기 형식으로 된 문학 작품.

    • Tiểu thuyết lịch sử có nhiều điểm khác với lịch sử thực tế.

    • Dù là chuyện hư cấu đi nữa thì tiểu thuyết vẫn phản ánh nhiều trải nghiệm của tác giả.

  2. 2

    quyển tiểu thuyết

    Sách in tiểu thuyết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 소설이 실린 책.

    • Anh ấy đưa cho tôi một cuốn tiểu thuyết và bảo tôi đọc thử.

    • Tôi đã mượn hai cuốn tiểu thuyết đang được yêu thích dạo này ở thư viện về đọc.

Cùng chủ đề: Văn học