Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 性質tính chất
- 1
tính cách, tính tình
Nền tảng vốn có của tấm lòng mà con người có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 가지고 있는 마음의 본래 바탕.
Tôi có tính hay nóng nảy nên nhiều lúc không kìm được cơn giận.
Minjun tính khí khó chịu nên ngay cả việc nhỏ cũng không bỏ qua.
- 2
tính chất
Đặc trưng riêng mà sự vật hay hiện tượng đang có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상이 가지고 있는 고유의 특징.
Đóng băng ở 0 độ C là tính chất của nước.
Tôi đưa hai nam châm cùng cực lại gần thì chúng đẩy nhau ra.