Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từ
- 1
ba mươi
Số gấp ba lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 열의 세 배가 되는 수.
"Hai mươi chín, ba mươi, ba mươi mốt..." Đứa bé vừa đếm số vừa dỗ giấc ngủ.
Ở công trường có không ít người, khoảng ba mươi người, đang tụ tập làm việc.
2.Định từ
- 1
ba mươi
Thuộc số gấp ba lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 열의 세 배가 되는 수의.
Trong lớp có hơn ba mươi học sinh đang ngồi.
Tôi đi làm năm hai mươi chín tuổi và kết hôn năm ba mươi tuổi.