Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 上司thượng tư
- 1
cấp trên
1. Người có chức vụ ở chỗ làm cao hơn mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기보다 직장에서의 지위가 위인 사람.
Ở công ty tôi, hiếm có cấp trên nào nói kính ngữ với nhân viên cấp dưới.
Anh ấy sợ người sếp dữ như cọp nên đã chuyển chỗ làm.