Bỏ qua đến nội dung
한
han
mal
– Trang chủ
Hangul
Bảng chữ cái
Bảng ghép vần
Phụ âm cuối
Luyện tập chữ cái
Từ vựng
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Theo chủ đề
Thẻ ghi nhớ
Ngữ pháp
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Ngữ pháp dễ nhầm
Tất cả ngữ pháp
Công cụ
Chia động từ
Phân tích phát âm
Phiên âm Latin
Tên bằng tiếng Hàn
Bàn phím Hangul
Tìm kiếm
Tìm từ vựng
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Tìm từ vựng
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Hán tự
/
上
Chữ Hán 上 – âm Hàn 상
3 nét
Xem cách viết
← 法
話 →
상
Thượng
Âm Hàn
상
Âm Hán Việt
Thượng, Thướng
Nghĩa (tiếng Anh)
above, up
Từ tiếng Hàn có chữ 上
(9)
세상
世上
thế thượng
thế gian
이상
以上
dĩ thượng
trở lên
상사
上司
thượng tư
cấp trên
사상
史上
sử thượng
theo sử ghi, theo lịch sử
상승
上昇
thượng thăng
sự tăng lên
조상
祖上
tổ thượng
tổ tiên
향상
向上
hướng thượng
sự cải tiến, sự tiến bộ, sự phát triển, sự tiến triển, sự nâng cao
역사상
歷史上
lịch sử thượng
trong lịch sử
상하
上下
thượng hạ
trên dưới