Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 三tam
- 1
ba
Số cộng một vào hai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이에 일을 더한 수.
Một cộng hai bằng ba.
Ba mươi chia cho mười bằng ba.
2.Định từGốc Hán: 三
- 1
ba
Thuộc ba.
Định nghĩa tiếng Hàn: 셋의.
Cô ấy chỉ uống nước trong ba ngày để giảm cân.
Anh ấy kết thúc ba năm du học ở nước ngoài và về nước.
- 2
thứ ba
Thuộc về thứ ba.
Định nghĩa tiếng Hàn: 세 번째의.
Đứa cháu năm nay mười tuổi sắp lên lớp ba.
Tiết ba kết thúc, đến giờ ăn trưa, bọn trẻ chạy ào đến nhà ăn.