Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 寫眞tả chân
- 1
bức ảnh, bức hình
Hình ảnh được chụp bằng máy chụp hình hiện ra trên máy vi tính hoặc một tờ giấy để có thể lưu giữ lâu hình dáng một sự vật nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 모습을 오래 보존할 수 있도록 사진기로 찍어 종이나 컴퓨터 등에 나타낸 영상.
Mỗi khi đi du lịch, tôi nhất định chụp ảnh làm kỷ niệm.
Bài phỏng vấn giáo sư Lee được đăng trên báo kèm ảnh.