Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 作品tác phẩm
- 1
tác phẩm
Đồ vật được làm ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 만든 물건.
Kim tự tháp vĩ đại đến mức khiến người ta nghĩ phải chăng là tác phẩm của người ngoài hành tinh.
Chúng tôi mong đền đáp sự ủng hộ của khách hàng bằng những sản phẩm ưu việt hơn.
- 2
tác phẩm
Cái được làm ra từ hoạt động sáng tác nghệ thuật như tranh, điêu khắc, tiểu thuyết, thơ...
Định nghĩa tiếng Hàn: 그림, 조각, 소설, 시 등 예술 창작 활동으로 만든 것.
Chúng tôi đã thưởng thức các tác phẩm ở bảo tàng mỹ thuật.
Tác phẩm tôi dự thi trong cuộc thi văn học đầu xuân năm nay đã đoạt giải.
- 3
(cách nói ẩn dụ) Việc bịa đặt và tạo ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 꾸며서 만든 일.
Vụ lừa đảo lần này hóa ra là sản phẩm của những cậu thiếu niên mười mấy tuổi.
Bữa tiệc sinh nhật bất ngờ của tôi là sản phẩm do con gái lên kế hoạch và chồng thực hiện.