Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 半指/斑指bán chỉ

  1. 1

    nhẫn

    Đồ trang sức hình tròn, được đeo vào ngón tay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손가락에 끼는 동그란 장신구.

    • Chúng tôi đeo những chiếc nhẫn giống hệt nhau làm kỷ vật cho tình bạn.

    • Nhân kỷ niệm hai mươi năm ngày cưới, bố đã tặng mẹ một chiếc nhẫn.