Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
kẻ ngốc, kẻ ngu ngốc, kẻ ngốc nghếch
(cách nói xem thường) Người thiểu khả năng trí tuệ nên không thể phán đoán một cách bình thường
Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 지능이 모자라서 정상적으로 판단하지 못하는 사람.
Em tôi sau khi bị bại liệt lúc nhỏ đã trở nên ngây dại, đến nói cũng không nói được rõ ràng.
Đứa trẻ nhà hàng xóm gần bảy tuổi rồi mà vẫn chưa tự đi vệ sinh được, chỉ biết nói mỗi 'mẹ, bố', là một đứa trẻ khờ.
- 2
kẻ đần độn, đồ ngu dại
(cách nói chửi mắng) Người ngờ nghệch và hâm hâm hoặc ngu ngốc.
Định nghĩa tiếng Hàn: (욕하는 말로) 어리석고 멍청하거나 못난 사람.
Trợ lý Kim có lẽ là người ngốc nghếch nhất trong số nhân viên công ty chúng tôi.
Nghe câu chuyện kỳ quặc của cậu, tôi thấy mình như đang dần trở thành thằng ngốc.