Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바보

kẻ ngốc, kẻ ngu ngốc, kẻ ngốc nghếch

Danh từ

  1. 1

    kẻ ngốc, kẻ ngu ngốc, kẻ ngốc nghếch

    (cách nói xem thường) Người thiểu khả năng trí tuệ nên không thể phán đoán một cách bình thường

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 지능이 모자라서 정상적으로 판단하지 못하는 사람.

    • Em tôi sau khi bị bại liệt lúc nhỏ đã trở nên ngây dại, đến nói cũng không nói được rõ ràng.

    • Đứa trẻ nhà hàng xóm gần bảy tuổi rồi mà vẫn chưa tự đi vệ sinh được, chỉ biết nói mỗi 'mẹ, bố', là một đứa trẻ khờ.

  2. 2

    kẻ đần độn, đồ ngu dại

    (cách nói chửi mắng) Người ngờ nghệch và hâm hâm hoặc ngu ngốc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (욕하는 말로) 어리석고 멍청하거나 못난 사람.

    • Trợ lý Kim có lẽ là người ngốc nghếch nhất trong số nhân viên công ty chúng tôi.

    • Nghe câu chuyện kỳ quặc của cậu, tôi thấy mình như đang dần trở thành thằng ngốc.