Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

아쉽다

aswipda[아쉽따]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

tiếc rẻ

Tính từ

  1. 1

    tiếc rẻ

    Không được thỏa mãn vì không có hay thiếu thứ cần thiết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 필요한 것이 없거나 모자라서 만족스럽지 못하다.

    • Minjun sinh ra trong gia đình giàu có, lớn lên chẳng thiếu thốn gì.

    • Càng gần hết giờ thi, từng phút từng giây càng quý giá.

  2. 2

    đáng tiếc

    Còn vương vấn nên tiếc và buồn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 미련이 남아 안타깝고 서운하다.

    • Jisu đã đáng tiếc trượt kỳ thi tuyển sinh chỉ vì kém một điểm.

    • Tôi thấy rất tiếc khi phải về nhà như thế này.