Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

물들다

muldeulda[물들다]Trung cấp · TOPIK II

bị nhuộm, được nhuộm

Động từ

  1. 1

    bị nhuộm, được nhuộm

    Màu sắc dần dần lan ra và ngấm vào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛깔이 서서히 퍼지거나 옮아서 묻다.

    • Khi chiều tà buông xuống, bên ngoài nhuộm đỏ bởi ánh hoàng hôn.

    • Tóc bố đã bạc trắng tự lúc nào, đến lúc đó tôi mới cảm nhận được năm tháng trôi qua.

  2. 2

    bị nhiễm

    Chịu ảnh hưởng và giống môi trường, hành động hay tư tưởng…

    Định nghĩa tiếng Hàn: 환경이나 행동, 사상 등의 영향을 받아 닮다.

    • Cha mẹ có nghĩa vụ hướng dẫn con cái để chúng không bị nhiễm thói quen xấu.

    • Người càng không có chính kiến thì một khi đã bị nhiễm tư tưởng nào đó càng khó thoát ra.