Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bắn
Làm cho vật thể nào đó bay mạnh hướng tới mục tiêu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물체를 목표를 향하여 세게 날아가게 하다.
Quân địch đã bắn tên lửa vào máy bay của chúng ta.
Người thợ săn dùng súng bắn trúng con chim đang bay.
- 2
mắng mỏ, quở trách, quát tháo
Nói một cách cay độc và đay nghiến làm cho tình cảm của người nghe tổn thương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 듣는 사람의 감정이 상하도록 매몰차고 날카롭게 말하다.
Người phụ nữ cáu kỉnh nói gắt một câu.
Mỗi lần hỏi gì Seung-gyu cũng đáp gắt gỏng nên rất khó hỏi.
- 3
châm, đốt
Đâm vào da thịt tựa như côn trùng cắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 벌레가 침 같은 것으로 살을 찌르다.
Loài côn trùng này bám vào bò hay ngựa và đốt chúng đau nhói.
Ong mật tự vệ bằng cách dùng ngòi đốt những con vật định trộm mật.
- 4
xộc, xông
Vị hay mùi cay hoặc nồng nên kích thích mạnh trong miệng hay mũi của con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 맛이나 냄새가 맵거나 강해 사람의 입 안이나 코를 강하게 자극하다.
Uống vội cốc cola làm cổ họng tê rát.
Thái hành tây xong, mùi cay xộc lên làm tôi chảy nước mắt.