Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: ←Mongolia
- 1
Mông Cổ
Khu vực ở về phía Tây của Mãn Châu và phía Nam của Siberia; là nơi từng có đế quốc Mông Cổ do Thành Cát Tư Hãn dựng nên ở phía Bắc của lãnh thổ Trung Quốc vào đầu thế kỷ thứ 13, bị chia thành Ngoại Mông Cổ và Nội Mông Cổ vào thời nhà Thanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 만주의 서쪽이자 시베리아의 남쪽에 있는 지역. 칭기즈 칸이 13세기 초 중국 본토의 북쪽에 세운 몽골 제국이 있던 곳으로 청나라 때 외몽골과 내몽골로 나누어졌다. 북쪽으로는 러시아, 남쪽으로는 중국과 맞닿아 있다.
- 2
nước Mông Cổ
Nước nằm trong nội lục Trung Á; nông nghiệp và ngành chăn nuôi gia súc phát triển, sản vật chính có lông cừu... ; ngôn ngữ chính là tiếng Mông Cổ và thủ đô là Ulan Bator.
Định nghĩa tiếng Hàn: 중앙아시아 내륙에 있는 나라. 농업과 목축업이 발달하였고 주요 생산물로는 양모 등 있다. 주요 언어는 몽골어이고 수도는 울란바토르이다.