Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từ
- 1
một vài, một số, dăm ba
(cách nói nhấn mạnh) Số bất định không nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: (강조하는 말로) 많지 않은 막연한 수.
Sau giờ làm, vài nhân viên thường tụ tập uống rượu.
Những người tụ tập làm tình nguyện, ngoại trừ vài người, đều là học sinh.
2.Định từ
- 1
mang tính một vài, mang tính một số, mang tính dăm ba
(cách nói nhấn mạnh) Thuộc về số chung chung và không nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: (강조하는 말로) 많지 않은 막연한 수의.
Vì phải đi du lịch gấp nên tôi chỉ mang theo vài món đồ rồi ra khỏi nhà.
Vài người dân đã tụ tập lại và quyết định sáng nào cũng dọn dẹp làng.