Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự sợ hãi, sự lo sợ
Lòng lo sợ hay tránh né. Cảm giác như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 겁나고 꺼려지는 마음. 또는 그런 느낌.
Hai người bị lạc trong ngọn núi tối tăm, lạnh lẽo ôm chặt nhau vì sợ hãi.
Nếu xóa bỏ nỗi sợ rằng viết văn khó và bản thân sẽ không làm tốt, chúng ta có thể viết giỏi.