Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từGốc Hán: 宅trạch

  1. 1

    nhà

    (cách nói kính trọng) Nhà hay gia đình của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 남의 집이나 가정.

    • Nhân dịp lễ tết, chúng tôi đã đến thăm nhà thầy giáo.

    • Dịp Trung thu này, tôi đã về thăm nhà ông bà.

  2. 2

    chị nhà, bà nhà

    (cách nói kính trọng) Vợ của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 남의 아내.

    • Jisu kết hôn với bạn tôi và trở thành vợ của anh ấy.

    • Bên cạnh Seunggyu có một phụ nữ trẻ trông như là vợ anh ấy đang ngồi.

  3. 3

    bà, nhà, gia đình

    Từ thể hiện nghĩa 'phu nhân', 'nhà', 'gia đình'...

    Định nghĩa tiếng Hàn: ‘부인’, ‘집’, ‘가정’ 등의 뜻을 나타내는 말.

2.Đại từGốc Hán: 宅

  1. 1

    chị nhà, bà nhà

    (cách nói kính trọng) Từ chỉ người nghe khi người đó là người có cùng vai vế hoặc người dưới mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 듣는 사람이 대등한 관계에 있는 사람이나 아랫사람일 때, 그 사람을 가리키는 말.

    • Xin chào. Tôi có thể gặp thầy Kim một chút được không?

      Ông là ai mà đòi gặp chồng tôi?

    • Đây có phải là nhà anh Kim Seunggyu không ạ?

      Đúng rồi, nhưng anh là ai vậy?