Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

답변

câu trả lời, lời đáp

Danh từGốc Hán: 答辯đáp biện

  1. 1

    câu trả lời, lời đáp

    Việc trả lời câu hỏi. Hay là lời giải đáp đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 질문에 대하여 대답함. 또는 그런 대답.

    • Thầy giáo ấy luôn mỉm cười trả lời bất kỳ câu hỏi ngớ ngẩn nào của học sinh.

    • Ngôi sao nổi tiếng dính tin đồn hẹn hò đã không đưa ra bất kỳ câu trả lời nào trước câu hỏi của phóng viên.