Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Đại từ
- 1
tôi
Hình thái khi gắn trợ từ 가 vào 나.
Định nghĩa tiếng Hàn: ‘나’에 조사 ‘가’가 붙을 때의 형태.
Tôi là người chịu trách nhiệm về việc này.
Hồi tôi còn nhỏ thì chưa có máy tính.
2.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 內nội
- 1
trong
Trong phạm vi nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 범위의 안.
Đề thi chỉ ra trong phạm vi thầy đã nói.
Vì phải nộp báo cáo trong thời hạn quy định nên dạo này tôi không có thời gian nghỉ.