Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 男女nam nữ

  1. 1

    nam nữ

    Nam giới và nữ giới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남자와 여자.

    • Đôi nam nữ khoác tay nhau thân mật đi hẹn hò.

    • Theo luật, mọi công dân nam nữ từ đủ mười chín tuổi trở lên đều có thể tham gia bầu cử.