Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    sôi

    Chất lỏng rất nóng nên bọt trào lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 액체가 몹시 뜨거워져서 거품이 솟아오르다.

    • Canh tương đang sôi lục bục trên bếp ga.

    • Trên cánh tay chồng tôi vẫn còn vết sẹo do bị bỏng nước sôi hồi nhỏ.

  2. 2

    nóng ran, nóng rực

    Trở nên nóng dữ dội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 심하게 뜨거워지다.

    • Đêm đến đứa bé sốt cao nóng hầm hập khắp người nên đã phải đi cấp cứu.

    • Căn nhà quê nơi ông ở, phòng nóng hừng hực đến mức không ngủ nổi.

  3. 3

    sôi bụng, bụng réo

    Trong bụng phát ra tiếng kêu do không tiêu hóa được hoặc đau bụng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 소화가 안 되거나 아파서 배 속에서 소리가 나다.

    • Bụng tôi cứ sôi ùng ục và đau.

    • Chắc bữa trưa ăn phải gì đó không ổn nên từ nãy bụng cứ sôi ùng ục.

  4. 4

    khò khè

    Trong cổ họng có đờm nên phát ra tiếng kêu theo nhịp thở.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가래가 목구멍에 있어서 숨 쉬는 대로 소리가 나다.

    • Ông nội hút thuốc cả đời nên lúc nào cũng khò khè đờm.

    • Tôi bị cảm, cổ họng khò khè đờm và ho nên gần như không ngủ được.