Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bẻ, hái, ngắt
Bẻ gập không cho thẳng ra hay làm gãy vật thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물체를 구부려 펴지지 않게 하거나 부러뜨리다.
Ngắt hoa hồng về cắm vào bình thì thật đẹp.
Tôi bị thầy giáo mắng vì bẻ cành cây.
- 2
gập, xếp
Làm gập hay bẻ cong vật thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물체를 구부리거나 굽히다.
Hãy bẻ cong dây thép để tạo thành hình vuông.
Tôi gấp đường may của áo sơ mi để là.
- 3
cúi, gập
Gập hay làm cong một phần của cơ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸의 일부분을 구부리거나 굽히다.
Những người lính gập tay lên đầu để chào.
Các đàn em cúi gập người chào đàn anh một cách lịch sự.
- 4
dẹp bỏ, xếp lại
Đè nén hay dẹp bỏ suy nghĩ hay khí thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 기운 등을 억누르거나 없애다.
Trong nhà tôi, chỉ có bố mới có thể bẻ được tính bướng bỉnh của anh trai.
Vì bị dập tắt ý chí đi du học nên cậu con trai chẳng muốn làm gì nữa.