Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
lề đường, vệ đường, bên đường
Rìa hai bên đường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 길의 양쪽 가장자리.
Xuân đến, đủ loại hoa nở rộ xinh đẹp bên đường.
Khi tài xế xe tải bấm còi inh ỏi, mọi người tránh sang lề đường.