Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 校長hiệu trưởng
- 1
hiệu trưởng
Chức vụ chịu trách nhiệm về giáo dục và hành chính ở các trường học như tiểu học, trung học cơ sở và phổ thông trung học và đại diện cho trường học. Hoặc người ở chức vụ đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 초, 중, 고등학교에서 각 학교의 교육과 행정을 책임지고 학교를 대표하는 직위. 또는 그 직위에 있는 사람.
Bố tôi đã được thăng chức từ hiệu phó lên hiệu trưởng.
Thầy hiệu trưởng đã yêu cầu học sinh gây chuyện phải làm hoạt động phục vụ trong trường.